Tìm thấy 4.205 hồ sơ cho “Nguyễn Đức”.
- Nguyễn Đức Thi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thiên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thiệu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/11/1952 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 192 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1950 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Hùng, Xã Ngũ Hùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 165 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 126 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Tiên Tân, Xã Tiên Tân, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Tân, Xã Hoàng Tân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1954 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuỷ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 327 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc
- Nguyễn Ngọc Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An