Tìm thấy 4.205 hồ sơ cho “Nguyễn Đức”.
- Nguyễn Đức Lạng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lễ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1969 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1967 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 118 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1983 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 232 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/1/1954 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lụt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H14 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lụt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1980 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức May Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/6/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 15 · Khu B2 Xem chi tiết →
Còn 327 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc
- Nguyễn Ngọc Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An