Tìm thấy 4.205 hồ sơ cho “Nguyễn Đức”.
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1974 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cầm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 8B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cầm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cầm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cầu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cầu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 190 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 91 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 80 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cừ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sinh, Xã An Sinh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cửu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/1/1971 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
Còn 327 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc
- Nguyễn Ngọc Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An