Tìm thấy 4.205 hồ sơ cho “Nguyễn Đức”.
- Nguyễn Đức Chử Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1/1954 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cá Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 163 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Câu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H17 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1981 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Căn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô d Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/11/1952 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
Còn 327 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc
- Nguyễn Ngọc Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An