Tìm thấy 4.205 hồ sơ cho “Nguyễn Đức”.

  1. Nguyễn Đức Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 262 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1982 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 9 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Trung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Trí Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Trích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Trĩ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Trước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 447 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 231 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T274 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 327 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc
  2. Nguyễn Ngọc Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  3. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  5. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
→ Xem cả 327 người trong các danh sách