Tìm thấy 4.205 hồ sơ cho “Nguyễn Đức”.

  1. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tiết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/3/1966 Quê quán: Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tiềng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 8/1950 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1968 Quê quán: Đại Mỗ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1971 Quê quán: Tuy Hoà - Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1968 Quê quán: An Khánh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Đông Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D22 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Trang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: Thiên trang - Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Trương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/6/1954 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/12/1968 Quê quán: Thuỵ Văn - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Trịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Đồng Tiến - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 - C22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/2/1969 Quê quán: Ngọc Thái - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: D1 E675 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Tuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/3/1966 Quê quán: Kim Định - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1973 Quê quán: Chất Thùng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Tuyển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Bọt Xuyên - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hợp lÝ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Diển Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: xã Tráng Việt- huyện Yên Lãng- Vĩnh Phú (nay là Tráng việt- Mê Linh- Tp hà Nội) Đơn vị: C11-D3-E141 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 99 Xem chi tiết →

Còn 327 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc
  2. Nguyễn Ngọc Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  3. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  5. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
→ Xem cả 327 người trong các danh sách