Tìm thấy 4.205 hồ sơ cho “Nguyễn Đức”.

  1. Nguyễn Đức Cập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M325 · Hàng H18 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Cổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phú đa, Xã Phú Đa, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Cửu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H4 · Lô LE4 · Khu KE Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Diễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M44 · Hàng H6 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Diệm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M50 · Hàng H6 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Diệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM43 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M291 · Hàng H16 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Gia Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Gân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 30 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Hinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 20 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Hiện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hồng châu, Xã Hồng Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Hoè Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M192 · Hàng H2 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Hoạt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tảo Dương Văn, Xã Tảo Dương Văn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Huyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Huấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D1 Xem chi tiết →

Còn 327 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc
  2. Nguyễn Ngọc Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  3. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  5. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
→ Xem cả 327 người trong các danh sách