Tìm thấy 4.205 hồ sơ cho “Nguyễn Đức”.

  1. Nguyễn Đức Phăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/05/1972 Quê quán: Nam Phách- Bành Giang- An Hải- Hải Phòng An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Kon Tum Nghĩa Trang Kon Tum Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Phước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Phượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Phả Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Phấn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Phổ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Phụ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 21/10/1966 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 476 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Quý Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Ròng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1953 An táng tại: ô số 1 khu bắc, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 11 · Lô a Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Sinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Sinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Siêu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Sáu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Sâm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 43 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Sâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →

Còn 327 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc
  2. Nguyễn Ngọc Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  3. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  5. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
→ Xem cả 327 người trong các danh sách