Tìm thấy 4.205 hồ sơ cho “Nguyễn Đức”.

  1. Nguyễn Đức Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/5/1981 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1955 Quê quán: Đồng Phú, Sông Bé Đơn vị: Tiểu đội 1 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Lô A1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 Quê quán: Thụy Hồng, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: d7-c141-f3 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô A1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 51 · Lô D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thám Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 379 · Hàng 126 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thí Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/12/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 16a Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thôn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Thương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/10/1987 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Thương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 327 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc
  2. Nguyễn Ngọc Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  3. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  5. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
→ Xem cả 327 người trong các danh sách