Tìm thấy 4.205 hồ sơ cho “Nguyễn Đức”.

  1. Nguyễn Đức Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/6/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Hải Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/12/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô D Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Hậu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/3/1947 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Hằng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Hỏn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 6 · Khu 4B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1/1979 Quê quán: Trung Sơn Trầm - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1559 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Hột Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thường xuân, Huyện Thường Xuân, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Hựng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 327 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc
  2. Nguyễn Ngọc Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  3. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  5. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
→ Xem cả 327 người trong các danh sách