Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Nguyễn Độc”.

  1. Nguyễn Đốc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đốc Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M33 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đốc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Dốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1950 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Độc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Dọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Dốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1950 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đốc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đốc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đốc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu S Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đốc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/12/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Độc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/12/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Độc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/5/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Độc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/5/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đốc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/12/1948 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đôi Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Độc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Độc Lởp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1986 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 26 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Độc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Van Thái - Vạn Thắng - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/02/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.20.04 Mộ số 1 Bản đồ UTM 1/50.000 PLay Mơ Rông
  2. Nguyễn Văn Đốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quyết Thắng - Lục Ba - Đại Từ - Bắc Thái Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  3. Nguyễn Văn Đốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Tuyền - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 15/07/1978
  4. Nguyễn Văn Đốc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Hy sinh: 15/7/1978
  5. Nguyễn Văn Đốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 7/7/1966
→ Xem cả 26 người trong các danh sách