Tìm thấy 679 hồ sơ cho “Nguyễn Độ”.

  1. Nguyễn Đổng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đỗ Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đỡnh Bỡnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đỡnh Chớnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đỡnh Cốc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/10/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đỡnh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1983 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đỡnh Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đỡnh Khang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đỡnh Liờn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đỡnh Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đỡnh Quế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đỡnh Thi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đỡnh Tấm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đỡnh Đa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Doãn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyên Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Doanh Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 416 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Doanh Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 151 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Doãn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Doãn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1931 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Nguyễn Đức Đô 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Xuân Trường, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần làng Mít Dép H67 Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
  5. Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966
→ Xem cả 164 người trong các danh sách