Tìm thấy 679 hồ sơ cho “Nguyễn Độ”.

  1. Nguyễn Đờn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đợi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/4/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Doãn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Doãn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Doãn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Doãn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Doãn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Tiến Thắng, Yên Mỹ, Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D1 - E24 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ14 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Doãn Đáng
  8. Nguyễn Doản Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Dơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Dơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đoan Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T114 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu L Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đoan Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T114 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu L Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 520 · Hàng 15 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đông Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/11/1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 573 · Hàng 31 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đồng Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 426 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Nguyễn Đức Đô 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Xuân Trường, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần làng Mít Dép H67 Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
  5. Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966
→ Xem cả 164 người trong các danh sách