Tìm thấy 679 hồ sơ cho “Nguyễn Độ”.
- Nguyễn Doãn Thung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1966 Quê quán: Thị Trấn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C2 - D6 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đốc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/12/1948 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đôi Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Dinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Quỳnh Côi, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Phượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/8/1980 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C11 - D3 - E593 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Tưởng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/5/1980 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C19 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đoan Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Nguyễn Thái Học, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D1 - C50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bình Đài 1 - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C8 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C2 - D1 - E 400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Phượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/8/1980 Quê quán: Thị trấn Nam Đàn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đoàn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: Thường Xuyên - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/7/1966 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Phòng Giáo dục Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1973 Quê quán: Hòa Vinh - Tuy Hòa - Phú Khánh Đơn vị: Cục hậu cần QK6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D47 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Số 28 - Trần Văn Soạn - Hà Nội Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: An Phụ - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 71 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Nguyễn Đức Đô 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Xuân Trường, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần làng Mít Dép H67 Kon Tum
- Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
- Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966