Tìm thấy 679 hồ sơ cho “Nguyễn Độ”.
- Nguyễn Đỡnh Mộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỡnh Mụn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/1/1966 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỡnh Nam Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/5/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỡnh Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 3A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỡnh Năng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỡnh Phũng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỡnh Quỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỡnh Thiờn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỡnh Thõn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/7/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 26 · Khu 1B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỡnh Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 38 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỡnh Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1974 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỡnh Ty Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỡnh Tương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 3A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỡnh Vần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỡnh Xuõn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 4 · Khu 1A Xem chi tiết →
- Nguyện Dong Vời Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn An Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Bật Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Chiến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Chính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Nguyễn Đức Đô 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Xuân Trường, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần làng Mít Dép H67 Kon Tum
- Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
- Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966