Tìm thấy 679 hồ sơ cho “Nguyễn Độ”.

  1. Nguyễn Đồng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/10/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 176 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/10/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 340 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 67 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 67 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đồng Chí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 214 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 30 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đổi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/12/1966 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 15 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1949 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 388 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đỗ Chiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đỗ Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đỗng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/5/1949 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đỗng Trinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 79 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Độc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/12/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Độc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/5/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô D Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Động Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 139 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đờn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Nguyễn Đức Đô 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Xuân Trường, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần làng Mít Dép H67 Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
  5. Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966
→ Xem cả 164 người trong các danh sách