Tìm thấy 679 hồ sơ cho “Nguyễn Độ”.

  1. Nguyễn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 106 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 238 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đông Bích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 154 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đông Giang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đông Hoè Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đông Huyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đông Hạc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đông Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 39 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đông Hậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đông Lình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đông Miều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đông Nhắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đông Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đông Tùng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đông Tứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đông Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đông Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đông Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đông Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1945 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đông Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 Xem chi tiết →

Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Nguyễn Đức Đô 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Xuân Trường, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần làng Mít Dép H67 Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
  5. Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966
→ Xem cả 164 người trong các danh sách