Tìm thấy 3.101 hồ sơ cho “Nguyễn Đồng Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Danh Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E101 - F325 2CP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Khôi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/5/1970 Quê quán: Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C3 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Cam Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 Quê quán: Đức Lập - Đức Hòa - Long An Đơn vị: kinh tài tỉnh Bà Rịa - Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Thái Nguyên Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1982 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 5 - E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vi Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1985 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 1 - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Điên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Vẽ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/04/1967 Quê quán: Long Hưng - Nhà Bè - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Rằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động Q6 SG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Phú Hóa - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: Biệt động Long Thzành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 04/11/1969 Quê quán: Nguyên An - Chợ Chánh - Vĩnh Long Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Ph.Thắng - S.Đông - Hà Bắc - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Đông Hải - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hiền Nam - Kim Đồng - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn An Dẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cao Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đồng Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 11/11/1966 cách bãi C9 500m, nam Kon Tum