Tìm thấy 3.088 hồ sơ cho “Nguyễn Đồng Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tuấn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1984 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 2 - E 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1973 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1975 Quê quán: Cẩm Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1974 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Non Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1984 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 9 - D 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1984 Quê quán: Xuân Thọ - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 3 - MT 779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1984 Quê quán: Xuân Hưng - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 500 - Đ 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1984 Quê quán: Vĩnh Thanh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 7701 - MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1985 Quê quán: Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 14 - Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Tân QuÝ Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1982 Quê quán: Xuân Thọ - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 56 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1982 Quê quán: Dũng Tân - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: E 4 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Quân báo QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: D 2 - E 775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Đông Cao - Phú Yên - Thái Nguyên Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1987 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C 7 - D 42 - 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 Quê quán: Bình Hiệp - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: 261 F 3 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Lộc - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E 785 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1984 Quê quán: Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Phòng Hậu cần D 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đồng Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 11/11/1966 cách bãi C9 500m, nam Kon Tum