Tìm thấy 3.088 hồ sơ cho “Nguyễn Đồng Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Nguyên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Nguyên Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Nguyễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Sĩ Nguyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1974 Đơn vị: Biệt động thị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Đơn vị: Tỉnh Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Đơn vị: Tỉnh Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Nguyên - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Du Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 01/05/1969 Quê quán: Thiên Đức - Châu Thành - Vĩnh Long Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phi Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Thạch Long - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Bạch Long - Sơn Thủy - Sơn Hà Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đông Anh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E 101 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1975 Quê quán: Phù Đổng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 146 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 Quê quán: Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nhật Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1974 Quê quán: Du Au - An Nai - Đồng Nai Đơn vị: Chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1985 Quê quán: Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Chí Yên - Yên Động - Hà Bắc Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1983 Quê quán: Xuân Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đồng Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 11/11/1966 cách bãi C9 500m, nam Kon Tum