Tìm thấy 3.088 hồ sơ cho “Nguyễn Đồng Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Rẩm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Rồi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu O Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Rớt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu I Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Rừng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu L Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu L Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Se Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu G Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu J Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu J Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu O Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sìm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu H Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu I Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu I Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu G Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đồng Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 11/11/1966 cách bãi C9 500m, nam Kon Tum