Tìm thấy 3.088 hồ sơ cho “Nguyễn Đồng Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu H Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu K Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu L Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu N Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu O Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu X Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu Y Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ri Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu O Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ron Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu I Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Rua Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/2/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu O Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ruệ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu I Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ry Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu U Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Râu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu X Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu K Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đồng Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 11/11/1966 cách bãi C9 500m, nam Kon Tum