Tìm thấy 3.303 hồ sơ cho “Nguyễn Đồng Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tấn Tửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu O Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tề My Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu J Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tố Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Huỳnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu H Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Thoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu L Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu O Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu X Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/10/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu Y Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Beo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 16/6/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu X Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bon Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu J Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu J Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu I Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đồng Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 11/11/1966 cách bãi C9 500m, nam Kon Tum