Tìm thấy 3.303 hồ sơ cho “Nguyễn Đồng Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Xong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1966 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: Đội 19 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Đông - Nhơn Trạch - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Đông - Nhơn Trạch - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phi Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Thạch Long - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phú Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tân Long - Thạnh Trị - Sóc Trăng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: An Trường - Càn Long - Trà Vinh Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tân Nga - Càn Long - Trà Vinh Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thăng Long - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Phú - Càn Long - Trà Vinh Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Triền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mộc Hóa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiêm Mỹ, Hà Đông, Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiêm Mỹ, Hà Đông, Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1975 Quê quán: Yên Du - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Xuân Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 Quê quán: Phú Thịnh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Đ.Tiên - P.Yên - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Đông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: T.Nghĩa - T.Lữ - Hải Hưng Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/02/1977 Quê quán: Tân Phước - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1973 Quê quán: Cẩm Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Công trường Bà Rịa Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đồng Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 11/11/1966 cách bãi C9 500m, nam Kon Tum