Tìm thấy 3.303 hồ sơ cho “Nguyễn Đồng Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đồng Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phước Công - Cần Đước - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1977 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu L Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 6 · Khu O Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn đăng Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Hồng Long, Xã Hồng Long, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Thành - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Thành - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1980 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1109 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chí Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1969 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chí Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 490 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1431 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 632 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đồng Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 11/11/1966 cách bãi C9 500m, nam Kon Tum