Tìm thấy 3.101 hồ sơ cho “Nguyễn Đồng Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Phổ - Bến Cát - Bình Trị Thiên Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Su Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 Quê quán: Trường Yên - Gia Khánh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C1 - E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nham Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D 18 - QK 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Nhật Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1981 Quê quán: Tân Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C8 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Phương Nam - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1982 Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Tiền Giang Đơn vị: C 11 - D7 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1975 Quê quán: Chí tân - Thái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D 7 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1981 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C4 - D 2 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà bến Nguyễn Thị Quân - C - T - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C 18 - E4 - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1980 Quê quán: Chen Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C 21 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1983 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 5 - E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1981 Quê quán: Phú Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: E 774 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 Quê quán: Văn Kê - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mậu Lân - Nhu Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E 55 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đồng Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 11/11/1966 cách bãi C9 500m, nam Kon Tum