Tìm thấy 3.101 hồ sơ cho “Nguyễn Đồng Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hoa Thụy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đìu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Thụ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Xuân Bình - Do Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Hưng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đại Trạch - Đô Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thạch Cam - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Tân Thành - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Mão Điền - Thuận Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1975 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đ - E 113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: C16 - E 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phan Đăng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Hòa Bình - Vĩnh Hảo - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1975 Quê quán: Quán Triều - TP. Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: C12 - E4 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1973 Quê quán: Lưu Thành - Yên Thành - Hà Tĩnh Đơn vị: Đội 5 Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cao Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thụy Trinh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đồng Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 11/11/1966 cách bãi C9 500m, nam Kon Tum