Tìm thấy 3.101 hồ sơ cho “Nguyễn Đồng Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Thạch Hản - Bến Cát - Sông Bé Đơn vị: Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1974 Quê quán: Bình Trước - Tân Phong - Biên Hòa Đơn vị: Xã tân Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Việt Xuyên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Tân Tiên - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: D 46 - QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Gụ (Cư) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1975 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Tiên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 Quê quán: Liêm Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: H9 - E 429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1970 Quê quán: Vũ Thành - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: D 6/6429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1975 Quê quán: An Hiệp - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Đắc Giây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Bà Rịa Đơn vị: Huyện Phú Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1973 Quê quán: Vạn Ninh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D 24 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thái Bình Đơn vị: C8 - D 440 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1962 Quê quán: Nhà Bè, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Nhà Bè, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1975 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đồng Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 11/11/1966 cách bãi C9 500m, nam Kon Tum