Tìm thấy 3.101 hồ sơ cho “Nguyễn Đồng Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C9 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C4 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1979 Quê quán: Đại Điền - Đại Thiệu - Hà Tây Đơn vị: C4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thanh Trì, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C 4 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1975 Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Phú Bửu - Xuyên Mộc - Bà Rịa Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1975 Quê quán: Du Đức, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Xã Xuân Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phái Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 Quê quán: Trà Vinh, Trà Vinh, Trà Vinh Đơn vị: 9 TRE An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Tiểu đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1979 Quê quán: Xuân Tâm, Xuân Tâm Đơn vị: C 12 - D 3 - E 77 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đặng Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1975 Quê quán: Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Tân Trung, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D 46 - OB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thạch Kênh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Duy Xuyên - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1981 Quê quán: An Vũ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D 25 - F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1973 Quê quán: Thanh Khương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Hậu cần đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Bình Hòa - Nam Giang - Hải Hưng Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đồng Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 11/11/1966 cách bãi C9 500m, nam Kon Tum