Tìm thấy 3.101 hồ sơ cho “Nguyễn Đồng Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1976 Quê quán: Bến Cát, Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: Xuân Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1975 Quê quán: Phủ LÝ - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1971 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định Đơn vị: F 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Kỳ Bá, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Tây Hồ - Phù Tiên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1975 Quê quán: Quốc Toàn - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1968 Quê quán: Quế Thanh - Quế Sơn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1975 Quê quán: Trường Sơn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Hàm Phúc, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Cộng Hòa, Chi Linh, Chi Linh Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Tây Giang, Tiến Hải, Tiến Hải Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Quới Điền, Thạnh Phú, Thạnh Phú Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1976 Quê quán: Tân An - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Râu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Sơn - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1973 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Cẩm Phổ, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đồng Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 11/11/1966 cách bãi C9 500m, nam Kon Tum