Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Nguyễn Đồng Diệp”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Diệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1977 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 16 · Hàng b Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1220 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 107 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1185 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trường Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1982 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 88 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 419 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 448 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 31 · Khu 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Điệp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1973 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 794 · Khu 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1983 Quê quán: Phú Lập - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1972 Quê quán: Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Điệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Diệp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kim Điệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Đông Trì - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 165 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô 5C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đồng Diệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đại Hưng- Mỹ Đức- Hy sinh: 5/11/1969