Tìm thấy 161 hồ sơ cho “Nguyễn Đồng”.
- Nguyễn Đông Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/7/1980 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 22 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2176 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Phương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/2/1987 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Khởi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 14 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1961 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Tâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/4/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 17 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗng Quảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyện Dong Vời Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Hoà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Hoà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Chí Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Hợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Khánh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Liên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Đông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) An Lễ, Hoa Nam, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (70-97)09 Đgo Kram (Kon Tum) mộ 4 Hàng 1; Ô 0; Số 7; Khối 0
- Nguyễn Hữu Đồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đoàn Nguyên, An Thượng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/4/1966 Mai táng ban đầu: T53 Bản Buông 1500m
- Nguyễn Văn Đổng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 22/01/1968 Mai táng ban đầu: Tại Chư Rê
- Nguyễn Văn Đông D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1970 Mai táng ban đầu: Plây Diệc Hàng 6; Ô 2; Số 140; Khối 0
- Nguyễn Văn Đổng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 22/01/1968 Mai táng ban đầu: Tại Chư Rê