Tìm thấy 161 hồ sơ cho “Nguyễn Đồng”.

  1. Nguyễn Đông Tứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đông Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đông Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đông Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đông Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1945 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đông Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đông hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đông Đột Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đồng Bưởi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đồng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 140 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đồng Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đồng Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đồng Triết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đồng Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đông Giang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đồng Chí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 214 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 30 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đỗng Trinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 79 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  20. nguyễn đồng thựơc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 47 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Đông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) An Lễ, Hoa Nam, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (70-97)09 Đgo Kram (Kon Tum) mộ 4 Hàng 1; Ô 0; Số 7; Khối 0
  2. Nguyễn Hữu Đồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đoàn Nguyên, An Thượng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/4/1966 Mai táng ban đầu: T53 Bản Buông 1500m
  3. Nguyễn Văn Đổng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 22/01/1968 Mai táng ban đầu: Tại Chư Rê
  4. Nguyễn Văn Đông D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1970 Mai táng ban đầu: Plây Diệc Hàng 6; Ô 2; Số 140; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Đổng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 22/01/1968 Mai táng ban đầu: Tại Chư Rê
→ Xem cả 35 người trong các danh sách