Tìm thấy 161 hồ sơ cho “Nguyễn Đồng”.
- Nguyễn Đồng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/4/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/10/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 176 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/10/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 340 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 67 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1949 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 388 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/5/1949 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Nguyễn Động Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 139 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Dong Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/8/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 36 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Dõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 36 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 349 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 54 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 208 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 804 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Đông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) An Lễ, Hoa Nam, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (70-97)09 Đgo Kram (Kon Tum) mộ 4 Hàng 1; Ô 0; Số 7; Khối 0
- Nguyễn Hữu Đồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đoàn Nguyên, An Thượng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/4/1966 Mai táng ban đầu: T53 Bản Buông 1500m
- Nguyễn Văn Đổng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 22/01/1968 Mai táng ban đầu: Tại Chư Rê
- Nguyễn Văn Đông D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1970 Mai táng ban đầu: Plây Diệc Hàng 6; Ô 2; Số 140; Khối 0
- Nguyễn Văn Đổng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 22/01/1968 Mai táng ban đầu: Tại Chư Rê