Tìm thấy 247 hồ sơ cho “Nguyễn Đồn”.

  1. Nguyễn Đông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/5/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đông Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đông Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đông Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đồng Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đồng Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đồng Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 520 · Hàng 15 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đông Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/11/1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đồng Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 426 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đổng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đỡnh Bỡnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đỡnh Chớnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đỡnh Cốc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/10/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đỡnh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1983 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đỡnh Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  2. Nguyễn Xuân Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Dọ Lễ - Kim Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 14/05/1968
  3. Nguyễn Văn Đớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiến Vũ - An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 10/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.19.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Đơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Thái Thuỵ, Lê Minh, BT.Thiên Hy sinh: 1982
  5. Nguyễn Bá Dơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Hy sinh: 27/1/1973
→ Xem cả 33 người trong các danh sách