Tìm thấy 247 hồ sơ cho “Nguyễn Đồn”.

  1. Nguyễn Đồng Dản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Song Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đồng Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1/1971 Quê quán: Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đồng Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/8/1970 Quê quán: Hảnh Đức - Nghĩa Hành - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyện Dong Vời Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/7/1966 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Phòng Giáo dục Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đồng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1973 Quê quán: Hòa Vinh - Tuy Hòa - Phú Khánh Đơn vị: Cục hậu cần QK6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  2. Nguyễn Xuân Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Dọ Lễ - Kim Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 14/05/1968
  3. Nguyễn Văn Đớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiến Vũ - An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 10/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.19.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Đơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Thái Thuỵ, Lê Minh, BT.Thiên Hy sinh: 1982
  5. Nguyễn Bá Dơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Hy sinh: 27/1/1973
→ Xem cả 33 người trong các danh sách