Tìm thấy 247 hồ sơ cho “Nguyễn Đồn”.

  1. Nguyễn Đỡnh Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 3A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đỡnh Năng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô D1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đỡnh Phũng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đỡnh Quỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đỡnh Thiờn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đỡnh Thõn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/7/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 26 · Khu 1B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đỡnh Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 38 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đỡnh Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1974 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đỡnh Ty Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 2A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đỡnh Tương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 3A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đỡnh Vần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đỡnh Xuõn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 4 · Khu 1A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đỡnh Đóm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô A1 Xem chi tiết →
  14. Nguyện Dong Vời Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đon Tịu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đôn Diên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đôn Gội Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đôn Khương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đôn Viền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 56 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đôn Vưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 111 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  2. Nguyễn Xuân Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Dọ Lễ - Kim Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 14/05/1968
  3. Nguyễn Văn Đớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiến Vũ - An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 10/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.19.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Đơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Thái Thuỵ, Lê Minh, BT.Thiên Hy sinh: 1982
  5. Nguyễn Bá Dơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Hy sinh: 27/1/1973
→ Xem cả 33 người trong các danh sách