Tìm thấy 247 hồ sơ cho “Nguyễn Đồn”.

  1. Nguyễn Đờn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Dòn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/10/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đờn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 573 · Hàng 31 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Don Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/3/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Dõn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô E1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Dốn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đôn Năm sinh: 1888 Ngày hy sinh: 1910 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 89 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đơn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 57 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đờn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1967 Quê quán: Minh Đức - Đức Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1966 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đơn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 5/1954 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  2. Nguyễn Xuân Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Dọ Lễ - Kim Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 14/05/1968
  3. Nguyễn Văn Đớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiến Vũ - An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 10/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.19.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Đơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Thái Thuỵ, Lê Minh, BT.Thiên Hy sinh: 1982
  5. Nguyễn Bá Dơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Hy sinh: 27/1/1973
→ Xem cả 33 người trong các danh sách