Tìm thấy 5.041 hồ sơ cho “Nguyễn Định”.

  1. Nguyễn Đình Lệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình My Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Nghình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Nho Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Nhẫm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Nhổm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1977 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Phường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3982 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Quy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1082 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Rạng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 339 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1958 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1158 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 223 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  2. Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  3. Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  5. Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 223 người trong các danh sách