Tìm thấy 5.041 hồ sơ cho “Nguyễn Định”.
- Nguyễn Đình Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 42 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Đình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Nghệ Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2610 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 748 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại tự, Xã Đại Tự, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H2 · Lô LM2 · Khu KM Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình .... Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1629 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 33 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 223 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
- Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
- Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng