Tìm thấy 5.040 hồ sơ cho “Nguyễn Định”.
- Nguyễn Đinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1b Xem chi tiết →
- Nguyễn Đính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đính Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/10/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỉnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/2/1951 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Định Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Định Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thọ, Xã Nhơn Thọ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Định Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 18 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 18 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Định Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 380 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Định Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Định Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 555 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 223 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
- Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
- Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng