Tìm thấy 5.041 hồ sơ cho “Nguyễn Định”.

  1. Nguyễn Đình Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 336 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 205 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thuyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 65 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 323 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thuộc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Vân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 199 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 223 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  2. Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  3. Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  5. Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 223 người trong các danh sách