Tìm thấy 5.041 hồ sơ cho “Nguyễn Định”.

  1. Nguyễn Đình Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Nang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 287 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Ngại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 17 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Nhuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 129 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Nhường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Nhạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/11/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 358 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Niêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Nông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Núi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →

Còn 223 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  2. Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  3. Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  5. Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 223 người trong các danh sách