Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Nguyễn Đệ”.

  1. Nguyễn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1971 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Déo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Dệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đẹt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đen Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đến Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Dềnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đen Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/4/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 22 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Dương Nguyễn Đề Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Dương Nguyễn Đề Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Tống Nguyên Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 61 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Dẻo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 170B · Khu B Xem chi tiết →

Còn 123 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Đê 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Trường, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 quận Đắc Tô
  3. Nguyễn Văn Đệ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Sơn Đoái, Tân Minh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 60; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Đễ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Cầu, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tây nam Đức Cơ, Gia Lai
  5. Nguyễn Trọng Để Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trường Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 17/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 1338, Đắc Tô
→ Xem cả 123 người trong các danh sách