Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Nguyễn Đệ”.

  1. Nguyễn Đê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 212 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 427 · Hàng 14 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Dể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 386 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đề Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 249 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Dệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đề Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/4/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Dê Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 14/5/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Dề Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Dể Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 18 · Khu G2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đề Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/10/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 26 · Khu N2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đề Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →

Còn 123 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Đê 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Trường, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 quận Đắc Tô
  3. Nguyễn Văn Đệ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Sơn Đoái, Tân Minh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 60; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Đễ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Cầu, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tây nam Đức Cơ, Gia Lai
  5. Nguyễn Trọng Để Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trường Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 17/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 1338, Đắc Tô
→ Xem cả 123 người trong các danh sách