Tìm thấy 1.315 hồ sơ cho “Nguyễn Đặng”.

  1. Nguyễn Đăng Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Huỳnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Hốt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1942 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 522 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Mậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Ngữ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Nọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 353 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Phiệt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Phong Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Quy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/12/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Quyền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Xuân Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  4. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  5. Nguyễn Thái Đang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Hải Trung, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 164 người trong các danh sách