Tìm thấy 1.315 hồ sơ cho “Nguyễn Đặng”.
- Nguyễn Đăng Quế Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Sinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Sơn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 26/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Sấu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Sừ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Sự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Teo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thoảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1949 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thuận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/10/1957 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thê Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 13 Xem chi tiết →
Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
- Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
- Nguyễn Thái Đang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Hải Trung, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/04/1972 Mai táng ban đầu: ,