Tìm thấy 1.315 hồ sơ cho “Nguyễn Đặng”.

  1. Nguyễn Đăng Miễn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Mão Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu N Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Mùi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Mạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1949 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Nghi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 25/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Ngải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1950 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Ninh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Oanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Phan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 98 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Phong Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Phóng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/4/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Phương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Quang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Quy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Xuân Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  4. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  5. Nguyễn Thái Đang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Hải Trung, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 164 người trong các danh sách