Tìm thấy 1.315 hồ sơ cho “Nguyễn Đặng”.

  1. Nguyễn Đăng Tiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 207 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Tiết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/10/1964 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 307 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 306 · Lô Đ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Toại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 116 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Trân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 170 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Trắc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Tài Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/7/1948 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Tâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/5/1951 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 305 · Lô Đ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Tây Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/12/1980 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Tình Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/4/1949 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Tần Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 12 · Khu N2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đà Bác, Huyện Đà Bắc, Hoà Bình Số mộ 14 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Vân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Vấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 186 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Vị Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Vỵ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Xuân Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  4. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  5. Nguyễn Thái Đang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Hải Trung, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 164 người trong các danh sách