Tìm thấy 1.315 hồ sơ cho “Nguyễn Đặng”.
- Nguyễn đăng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- nguyễn đăng chãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong hoà, Xã Phong Hòa, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- nguyễn đăng don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: điền hoà, Xã Điền Hòa, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 108 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- nguyễn đăng mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong hoà, Xã Phong Hòa, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- nguyễn đăng quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: điền hoà, Xã Điền Hòa, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 97 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đào Nguyên Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 151 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- NGuyễn Đăng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Dăng Tảo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Biên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 218 · Lô Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 585 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bản Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Chiếc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 5d Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
- Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
- Nguyễn Thái Đang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Hải Trung, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/04/1972 Mai táng ban đầu: ,